大雪
[dà xuě] [ĐẠI 雪]
Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 7-21 tháng 12
因为大雪,火车晚点了半小时。
yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.
大雪封山,车辆暂时无法通行。
dà xuě fēng shān, chē liàng zàn shí wú fǎ tōng xíng.Tuyết lớn phủ núi, xe cộ tạm thời không thể lưu thông.
这场大雪造成了严重交通堵塞。
zhè chǎng dà xuě zào chéng le yán zhòng jiāo tōng dǔ sè.Trận tuyết lớn này gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.