如花似玉[rú huā sì yù] [如 花 似 玉]Lưu từKhácdịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); (về người phụ nữ) tuyệt đẹpChữ trong từ如rúnhư花huāhoa似sìdường như玉yùngọcTừ cùng chữ:如果rú guǒHSK 2nếu如何rú héHSK 3như thế nào如今rú jīnHSK 4ngày nay如下rú xiàHSK 5như sau如同rú tóngHSK 5giống như如此rú cǐHSK 5như thế如一rú yīHSK 6nhất quán碧玉bì yùHSK 6ngọc bích如实rú shíHSK 8đúng sự thậtXem thêm (3)