存活
[cún huó] [存 活]
sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng); sự sống sót
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见许多热带植物无法在北方寒冬中存活。
xǔ duō rè dài zhí wù wú fǎ zài běi fāng hán dōng zhōng cún huó.Nhiều loài thực vật nhiệt đới không thể sống sót qua mùa đông giá lạnh ở phương bắc.
为了方便日常开支,他只留了一少部分钱存活期。
wèi le fāng biàn rì cháng kāi zhī, tā zhǐ liú le yì shǎo bù fen qián cún huó qī.Để tiện chi tiêu hàng ngày, anh ấy chỉ giữ một ít tiền gửi không kỳ hạn.