孤陋
[gū lòu] [孤 陋]
thiếu hiểu biết; thiếu thông tin
如果不走出国门看看,难免会孤陋寡闻。
rú guǒ bù zǒu chū guó mén kàn kàn, nán miǎn huì gū lòu guǎ wén.Nếu không bước ra thế giới xem thử, khó tránh khỏi thiển cận thiếu hiểu biết.
他自谦地表示自己孤陋寡闻,还需多学习。
tā zì qiān dì biǎo shì zì jǐ gū lòu guǎ wén, hái xū duō xué xí.Anh ấy khiêm tốn bày tỏ bản thân còn nông cạn, cần phải học hỏi thêm.
经常阅读各类学术期刊,才不至于孤陋寡闻。
jīng cháng yuè dú gè lèi xué shù qī kān, cái bú zhì yú gū lòu guǎ wén.Thường xuyên đọc các loại tạp chí học thuật mới không đến mức thiếu hiểu biết.