安溪[ān xī] [安 溪]Lưu từKhácAnxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市 (quánzhōu shì), Phúc KiếnChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng溪xīcon suốiTừ ghép:安溪县ān xī xiànAnxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市 (quánzhōu shì), Phúc KiếnTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thản安居乐业ān jū lè yèHSK 6sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:安溪县ān xī xiànAnxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市 (quánzhōu shì), Phúc Kiến