安葬
[ān zàng] [安 葬]
chôn cất (người chết)
烈士的遗体被安葬在陵园内。
liè shì de yí tǐ bèi ān zàng zài líng yuán nèi.Thi hài của liệt sĩ được an táng trong nghĩa trang.
老爷爷希望死后能安葬在老家的墓地里。
lǎo yé ye xī wàng sǐ hòu néng ān zàng zài lǎo jiā de mù dì lǐ.Ông cụ hi vọng sau khi qua đời có thể được an táng tại nghĩa địa quê nhà.
许多历史名人都安葬在这片特殊的坟墓里。
xǔ duō lì shǐ míng rén dōu ān zàng zài zhè piàn tè shū de fén mù lǐ.Nhiều danh nhân lịch sử đều được an táng trong khu mộ đặc biệt này.