山洞
[shān dòng] [山 洞]
hang lớn; hang động
穿过山洞,眼前顿时豁然开朗。
chuān guo shān dòng, yǎn qián dùn shí huō rán kāi lǎng.Đi qua hang núi, trước mắt bỗng chốc mở ra quang cảnh rộng rãi sáng sủa.
逃犯在山洞里藏匿了整整三天。
táo fàn zài shān dòng lǐ cáng nì le zhěng zhěng sān tiān.Kẻ đào tẩu đã ẩn náu trong hang núi suốt ba ngày.
传说山洞深处住着吃人的妖怪。
chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.