峰顶[fēng dǐng] [峰 顶]Lưu từKhácđỉnh núi; chóp núiChữ trong từ峰fēng(núi) đỉnh cao và nhọn顶dǐngđỉnhTừ cùng chữ:峰会fēng huìHSK 6hội nghị thượng đỉnh封顶fēng dǐngHSK 7cất nóc峰回路转fēng huí lù zhuǎnHSK 7đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ)山顶shān dǐngHSK 8đỉnh núi头顶tóu dǐngHSK 9đỉnh đầu屋顶wū dǐngHSK 9mái nhàTừ cận nghĩa:山顶shān dǐngHSK 8đỉnh núi厜zuīđỉnh núi岊jiéđỉnh núi嵝lǒuđỉnh núi嶞duòđỉnh núi山头shān tóuđỉnh núi山巅shān diānđỉnh núi