山头
[shān tóu] [山 头]
đỉnh núi
敌人企图占据那个重要的山头。
dí rén qǐ tú zhàn jù nà ge zhòng yào de shān tóu.Quân địch mưu toan chiếm đóng ngọn núi quan trọng đó.
太阳在傍晚时分渐渐落下了山头。
tài yáng zài bàng wǎn shí fēn jiàn jiàn luò xià le shān tóu.Mặt trời dần lặn xuống núi vào lúc chiều tối.
城堡建在山头,可以居高临下观察敌情。
chéng bǎo jiàn zài shān tóu, kě yǐ jū gāo lín xià guān chá dí qíng.Lâu đài xây trên đỉnh núi, có thể ở vị trí cao quan sát địch tình.