底薪
[dǐ xīn] [底 薪]
lương cơ bản; lương nền; tầng lương
我理解,但期权存在不确定性。鉴于我具备全栈开发经验,我的期望是底薪能达到两万八。
wǒ lǐ jiě, dàn qī quán cún zài bú què dìng xìng. jiàn yú wǒ jù bèi quán zhàn kāi fā jīng yàn, wǒ de qī wàng shì dǐ xīn néng dá dào liǎng wàn bā.Tôi hiểu, nhưng cổ phiếu có tính rủi ro. Xét thấy tôi có kinh nghiệm phát triển toàn diện, kỳ vọng của tôi là lương cơ bản đạt hai mươi tám nghìn.
Trong bài: Đàm phán mức lương你的业务能力大家有目共睹,但是如果底薪上调,季度绩效考核标准相对也会更严苛一些。
nǐ de yè wù néng lì dà jiā yǒu mù gòng dǔ, dàn shì rú guǒ dǐ xīn shàng tiáo, jì dù jì xiào kǎo hé biāo zhǔn xiāng duì yě huì gèng yán kē yì xiē.Năng lực chuyên môn của bạn mọi người đều thấy rõ, nhưng nếu lương cơ bản tăng, tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất quý tương đối cũng sẽ khắt khe hơn.
Trong bài: Đàm phán mức lương好吧,既然你有这样的决心,底薪定为两万七千元,外加绩效提成,你看这样能不能接受?
hǎo ba, jì rán nǐ yǒu zhè yàng de jué xīn, dǐ xīn dìng wéi liǎng wàn qī qiān yuán, wài jiā jì xiào tí chéng, nǐ kàn zhè yàng néng bu néng jiē shòu?Được rồi, nếu bạn đã có quyết tâm như vậy, lương cơ bản chốt hai mươi bảy nghìn tệ kèm hoa hồng hiệu suất, bạn thấy mức này chấp nhận được không?
Trong bài: Đàm phán mức lương