归并
[guī bìng] [归 并]
gộp lại; thêm; sáp nhập
没错,空间上的回归并没有带来心理上的归属,反而坐实了无家可归的宿命。
méi cuò, kōng jiān shàng de huí guī bìng méi yǒu dài lái xīn lǐ shàng de guī shǔ, fǎn ér zuò shí le wú jiā kě guī de sù mìng.Không sai, sự trở về về mặt không gian không hề mang lại sự thuộc về về mặt tâm lý, mà ngược lại càng chứng thực số phận vô gia cư.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于