思辨
[sī biàn] [思 辨]
tư duy phê phán; (triết học) lý luận; suy diễn
很好,学术思辨就需要这种严谨态度,我原则上同意通过答辩。
hěn hǎo, xué shù sī biàn jiù xū yào zhè zhǒng yán jǐn tài dù, wǒ yuán zé shàng tóng yì tōng guò dá biàn.Rất tốt, tư duy học thuật cần thái độ nghiêm cẩn này, về nguyên tắc tôi đồng ý thông qua phản biện.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ我们在辩论赛上较量,锻炼思辨能力。
wǒ men zài biàn lùn sài shàng jiào liàng, duàn liàn sī biàn néng lì.Chúng tôi thi đấu trong cuộc tranh luận, rèn luyện khả năng suy luận.
总结得很精辟。文学最终关照的还是人性本身,希望你保持这种深入文本的思辨习惯。
zǒng jié de hěn jīng pì. wén xué zuì zhōng guān zhào de hái shì rén xìng běn shēn, xī wàng nǐ bǎo chí zhè zhǒng shēn rù wén běn de sī biàn xí guàn.Tổng kết rất tinh tế. Văn học cuối cùng vẫn hướng về chính bản tính con người, mong em giữ vững thói quen tư duy phản biện đi sâu vào văn bản như thế này.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học