恩培多克勒[ēn péi duō kè lēi] [恩 培 多 克 勒]Lưu từKhácEmpedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời SocratesChữ trong từ恩ēnân huệ培péiđắp đất多duōnhiều克kècó thể勒lè(văn học) dây cươngTừ cùng chữ:恩人ēn rénHSK 6ân nhân恩怨ēn yuànHSK 7lòng biết ơn và mối hận恩情ēn qíngHSK 7lòng tốt恩惠ēn huìHSK 7ân huệ恩赐ēn cìHSK 7ban phát (ưu ái, từ thiện,...)