我等
[wǒ děng] [NGÃ 等]
chúng tôi; chúng ta (cổ)
我等了三天,现在很着急。
wǒ děng le sān tiān, xiàn zài hěn zháo jí.Mình đã đợi ba ngày rồi, bây giờ rất sốt ruột.
Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直我等了一会儿工夫,他就出来了。
wǒ děng le yí huì r gōng fū, tā jiù chū lái le.Tôi đợi một lúc thì anh ấy đi ra.
我等了四十分钟,房间还没准备好。
wǒ děng le sì shí fēn zhōng, fáng jiān hái méi zhǔn bèi hǎo.Tôi đã đợi bốn mươi phút rồi, phòng vẫn chưa chuẩn bị xong.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách