手活[shǒu huó] [手 活]Lưu từKhácsự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tayChữ trong từ手shǒutay活huósốngTừ cùng chữ:手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động手表shǒu biǎoHSK 2đồng hồ đeo tay生活shēng huóHSK 2sống手指shǒu zhǐHSK 3ngón tay手续shǒu xùHSK 3thủ tục手套shǒu tàoHSK 4găng tay手工shǒu gōngHSK 4thủ công手术shǒu shùHSK 4ca phẫu thuật手里shǒu lǐHSK 4trong tayXem thêm (3)Ví dụ trong bài học经过康复训练,他的右手活动自如了。jīng guò kāng fù xùn liàn, tā de yòu shǒu huó dòng zì rú le.Sau khi tập phục hồi chức năng, tay phải của anh ấy đã cử động linh hoạt.