执迷不悟
[zhí mí bù wù] [执 迷 BẤT 悟]
ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)
他执迷不悟,落得个惨淡的下场。
tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.
[zhí mí bù wù] [执 迷 BẤT 悟]
ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)
他执迷不悟,落得个惨淡的下场。
tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.