承乏[chéng fá] [承 乏]Lưu từKhácchấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)Chữ trong từ承chéngchịu乏fáthiếuTừ cùng chữ:承受chéng shòuHSK 4chịu đựng承担chéng dānHSK 4đảm nhận承认chéng rènHSK 4thừa nhận承办chéng bànHSK 5đảm nhận缺乏quē fáHSK 5thiếu承诺chéng nuòHSK 6hứa贫乏pín fáHSK 6nghèo nàn承包chéng bāoHSK 7nhận thầu承载chéng zàiHSK 7chịu tải