拜祭[bài jì] [拜 祭]Lưu từKhácthờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)Chữ trong từ拜bàibày tỏ tôn kính祭jìcúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)Từ cùng chữ:拜访bài fǎngHSK 5đến thăm拜会bài huìHSK 7(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ拜年bài niánHSK 7đi chúc Tết拜托bài tuōHSK 7nhờ ai đó làm gì拜见bài jiànHSK 7bái kiếnTừ cận nghĩa:崇拜chóng bàiHSK 6thờ cúng奉祀fèng sìthờ cúng敬拜jìng bàithờ cúng朝拜cháo bàithờ cúng做礼拜zuò lǐ bàithờ cúng