挈
[qiè]
nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)
对,提纲挈领即可,先谈你认为权重最大的那一项,不必面面俱到。
duì, tí gāng qiè lǐng jí kě, xiān tán nǐ rèn wéi quán zhòng zuì dà de nà yí xiàng, bú bì miàn miàn jù dào.Đúng, chỉ cần nắm điểm mấu chốt, nói trước hạng mục em cho là có sức nặng lớn nhất, không cần dàn trải mọi mặt.
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…