新版
[xīn bǎn] [新 版]
phiên bản mới; ấn bản mới
没问题,去准备吧,期待你的新版报告。
méi wèn tí, qù zhǔn bèi ba, qī dài nǐ de xīn bǎn bào gào.Không thành vấn đề, đi chuẩn bị đi, thầy chờ mong bản báo cáo mới của em.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực编写组正在抓紧修订新版语文教材。
biān xiě zǔ zhèng zài zhuā jǐn xiū dìng xīn bǎn yǔ wén jiào cái.Ban biên soạn đang khẩn trương sửa đổi sách giáo khoa ngữ văn bản mới.
但新版本一运行,响应延迟就明显增加了。
dàn xīn bǎn běn yí yùn xíng, xiǎng yìng yán chí jiù míng xiǎn zēng jiā le.Nhưng phiên bản mới hễ vận hành là độ trễ phản hồi liền tăng lên rõ rệt.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…