施以
[shī yǐ] [施 以]
áp dụng (hình phạt); cung cấp (đào tạo, v.v.); tác động (áp lực, v.v.)
公司采取紧急措施以挽回经济损失。
gōng sī cǎi qǔ jǐn jí cuò shī yǐ wǎn huí jīng jì sǔn shī.Công ty áp dụng các biện pháp khẩn cấp để cứu vãn thiệt hại kinh tế.
政府采取措施以平衡各地区的经济发展。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī yǐ píng héng gè dì qū de jīng jì fā zhǎn.Chính phủ áp dụng các biện pháp để cân bằng sự phát triển kinh tế giữa các vùng.
医院采取了严格的消毒措施以防止交叉感染。
yī yuàn cǎi qǔ le yán gé de xiāo dú cuò shī yǐ fáng zhǐ jiāo chā gǎn rǎn.Bệnh viện áp dụng các biện pháp khử trùng nghiêm ngặt để ngăn ngừa lây nhiễm chéo.