明天启
[míng tiān qǐ] [明 天 启]
Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校 (zhū yóu xiào) (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗 (míng xī zōng)
我们打算明天启动这项应急预案。
wǒ men dǎ suàn míng tiān qǐ dòng zhè xiàng yìng jí yù àn.Chúng tôi dự định ngày mai sẽ khởi động phương án dự phòng này.