智珠在握[zhì zhū zài wò] [智 珠 TẠI 握]Lưu từKhácnghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thườngChữ trong từ智zhì(văn học) khôn ngoan珠zhūhạt在zàiTẠItồn tại握wòcầmTừ cùng chữ:把握bǎ wòHSK 3nắm bắt (cũng nghĩa bóng)智力zhì lìHSK 4trí tuệ智能zhì néngHSK 4thông minh掌握zhǎng wòHSK 5nắm bắt (thường là nghĩa bóng)智慧zhì huìHSK 6trí tuệ智商zhì shāngHSK 9chỉ số IQ (chỉ số thông minh)