曝
[pù]
phơi; phơi nắng
真的吗?我们还能联系媒体曝光吗?
zhēn de ma? wǒ men hái néng lián xì méi tǐ bào guāng ma?Thật sao? Chúng ta còn có thể liên hệ truyền thông để phơi bày không?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp记者曝光了那家黑作坊的生产内幕。
jì zhě bào guāng le nà jiā hēi zuō fang de shēng chǎn nèi mù.Phóng viên đã phơi bày góc khuất sản xuất của xưởng chui đó.
除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。
chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử