野叟曝言[yě sǒu pù yán] [野 叟 曝 言]Lưu từKhácTác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠 (xià jìng qú)Chữ trong từ野yěcánh đồng叟sǒucụ ông曝pùphơi言yántừTừ cùng chữ:语言yǔ yánHSK 2ngôn ngữ发言fā yánHSK 3phát biểu传言chuán yánHSK 6tin đồn序言xù yánHSK 6lời tựa留言liú yánHSK 6để lại lời nhắn野生yě shēngHSK 6hoang dã方言fāng yánHSK 7phương ngữ谎言huǎng yánHSK 7lời nói dối名言míng yánHSK 8câu nóiXem thêm (3)