XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

曝光

[bào guāng] [曝 光]

phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện

使感光胶片受光,或指隐秘显露

这家餐馆的食品安全问题被媒体曝光了。

zhè jiā cān guǎn de shí pǐn ān quán wèn tí bèi méi tǐ bào guāng le.

Vấn đề an toàn thực phẩm của nhà hàng này đã bị truyền thông phơi bày.

真的吗?我们还能联系媒体曝光吗?

zhēn de ma? wǒ men hái néng lián xì méi tǐ bào guāng ma?

Thật sao? Chúng ta còn có thể liên hệ truyền thông để phơi bày không?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。

chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.

Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

媒体曝光了这名官员收受贿赂的丑闻。

méi tǐ bào guāng le zhè míng guān yuán shōu shòu huì lù de chǒu wén.

Truyền thông đã phơi bày vụ bê bối nhận hối lộ của quan chức này.