格格
[gé ge] [格 格]
công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)
他的消极态度与整个团队的热情格格不入。
tā de xiāo jí tài dù yǔ zhěng gè tuán duì de rè qíng gé gé bú rù.Thái độ tiêu cực của anh ấy hoàn toàn không hòa hợp với sự nhiệt tình của cả nhóm.
这栋现代建筑与周围的古老街区格格不入。
zhè dòng xiàn dài jiàn zhù yǔ zhōu wéi de gǔ lǎo jiē qū gé gé bú rù.Tòa nhà hiện đại này không hòa hợp với khu phố cổ xung quanh.
他性格孤僻,总是觉得与周围的人格格不入。
tā xìng gé gū pì, zǒng shì jué de yǔ zhōu wéi de rén gé gé bú rù.Tính cách anh ấy cô độc, luôn cảm thấy không hòa hợp với mọi người xung quanh.