沐雨栉风[mù yǔ zhì fēng] [沐 雨 栉 风]Lưu từKháclàm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)Chữ trong từ沐mùtắm雨yǔ(văn học) mưa栉zhìcái lược风fēnggióTừ cùng chữ:一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻ麦克风mài kè fēngHSK 5microphone (từ mượn)沐浴mù yùHSK 6tắm刮风guā fēngHSK 7trời gió不正之风bù zhèng zhī fēngHSK 7xu hướng không lành mạnh沐浴露mù yù lùHSK 8sữa tắm作风zuò fēngHSK 9phong cách威风wēi fēngHSK 9uy thếXem thêm (1)