泡茶
[pào chá] [泡 TRÀ]
pha trà
买好茶,你顺便学一下怎么泡茶吧。
mǎi hǎo chá, nǐ shùn biàn xué yí xià zěn me pào chá ba.Mua trà xong, em nhân tiện học cách pha trà luôn nhé.
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便水已经煮开了,你可以泡茶了。
shuǐ yǐ jīng zhǔ kāi le, nǐ kě yǐ pào chá le.Nước đã nấu sôi rồi, bạn có thể pha trà rồi.
很多人泡茶的时候,喜欢放几颗枸杞。
hěn duō rén pào chá de shí hòu, xǐ huan fàng jǐ kē gǒu qǐ.Rất nhiều người khi pha trà, thích cho vào mấy hạt kỷ tử.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一