涕
[tì]
nước mắt; chất nhầy mũi
鼻子流鼻涕。一直流,很难受。
bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.
Trong bài: Khám cảm lạnh弟弟感冒了,一直擦鼻涕。
dì di gǎn mào le, yì zhí cā bí tì.Em trai bị cảm, liên tục lau nước mũi.
他用纸巾把鼻涕擤干净。
tā yòng zhǐ jīn bǎ bí tì xǐng gān jìng.Anh ấy dùng khăn giấy xì sạch nước mũi.