涵养
[hán yǎng] [涵 养]
tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)
真正有涵养的学者待人谦逊,从来不会表现得盛气凌人。
zhēn zhèng yǒu hán yǎng de xué zhě dài rén qiān xùn, cóng lái bù huì biǎo xiàn de shèng qì líng rén.Những học giả thực sự có tu dưỡng luôn đối xử khiêm tốn với mọi người, không bao giờ tỏ vẻ kiêu ngạo trịch thượng.