渊博
[yuān bó] [渊 博]
uyên bác; sâu sắc; học rộng
先生学识渊博,还望不吝赐教。
xiān shēng xué shí yuān bó, hái wàng bú lìn cì jiào.Tiên sinh học vấn uyên bác, kính mong không tiếc lời chỉ bảo.
他从小攻读经史,学识渊博。
tā cóng xiǎo gōng dú jīng shǐ, xué shí yuān bó.Từ nhỏ anh ấy đã chuyên tâm học kinh sử, học vấn uyên bác.
这位老教授知识渊博,真有见识。
zhè wèi lǎo jiào shòu zhī shi yuān bó, zhēn yǒu jiàn shi.Vị giáo sư này kiến thức sâu rộng, thật có tầm nhìn.