温饱[wēn bǎo] [温 饱]Lưu từKháccó đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủChữ trong từ温wēnấm饱bǎoăn noTừ cùng chữ:温度wēn dùHSK 2nhiệt độ温暖wēn nuǎnHSK 3ấm áp温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng温带wēn dàiHSK 6vùng ôn đới温习wēn xíHSK 9ôn tập (bài học, v.v.)温室wēn shìHSK 9nhà kính温柔wēn róuHSK 9dịu dàng và mềm mại温泉wēn quánHSK 9suối nước nóng温馨wēn xīnHSK 9ấm ápXem thêm (1)Ví dụ trong bài học慈善机构设立了庇护所,为无家可归的人提供温饱。cí shàn jī gòu shè lì le bì hù suǒ, wèi wú jiā kě guī de rén tí gōng wēn bǎo.Tổ chức từ thiện đã lập nơi trú ẩn, cung cấp đồ ăn và chỗ ngủ ấm áp cho người vô gia cư.