渭源[wèi yuán] [渭 源]Lưu từKháchuyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西 (dìng xī), Cam TúcChữ trong từ渭wèisông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng p…源yuángốcTừ ghép:渭源县wèi yuán xiànhuyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西 (dìng xī), Cam TúcTừ cùng chữ:来源lái yuánHSK 4nguồn (thông tin, v.v.)电源diàn yuánHSK 4nguồn điện资源zī yuánHSK 4tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)根源gēn yuánHSK 7nguồn gốc能源néng yuánHSK 8năng lượng起源qǐ yuánHSK 8nguồn gốc水源shuǐ yuánHSK 9nguồn nước渊源yuān yuánHSK 9nguồn gốcTừ cận nghĩa:渭源县wèi yuán xiànhuyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西 (dìng xī), Cam Túc