滋养
[zī yǎng] [滋 养]
bồi bổ
看优秀的书籍能滋养我们的心灵。
kàn yōu xiù de shū jí néng zī yǎng wǒ men de xīn líng.Đọc sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn chúng ta.
溪水在林间静静地流淌,滋养着两岸的草木。
xī shuǐ zài lín jiān jìng jìng dì liú tǎng, zī yǎng zhe liǎng àn de cǎo mù.Nước suối chảy lặng lẽ trong rừng, nuôi dưỡng cây cỏ hai bên bờ.