灯节[dēng jié] [灯 节]Lưu từKhácTết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)Chữ trong từ灯dēngđèn节jiékhớpTừ ghép:排灯节pái dēng jiéLễ hội Diwali (lễ hội Hindu)Từ cùng chữ:春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)音节yīn jiéHSK 2âm tiết季节jì jiéHSK 4thời gian灯光dēng guāngHSK 4(sân khấu) chiếu sáng细节xì jiéHSK 4chi tiết情节qíng jiéHSK 5tình tiết环节huán jiéHSK 5(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.)调节tiáo jiéHSK 5điều chỉnh中秋节Zhōng qiū jiéHSK 5Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịchXem thêm (3)Ví dụ trong bài học这个传统节日也被人们称作灯节。zhè ge chuán tǒng jié rì yě bèi rén men chēng zuò dēng jié.Ngày lễ truyền thống này còn được người ta gọi là tết hoa đăng.