炽[chì]Lưu từKháccháy; bừng cháy; rực rỡTừ ghép:旺炽wàng chìbừng bừng炽烈chì liècháy dữ dội炽热chì rènóng đỏ炽盛chì shèngbừng cháy (lửa)白炽bái chìnhiệt trắng旺炽型wàng chì xíngđỏ rực (y học)旺炽性wàng chì xìngđỏ rực (y học)朱高炽zhū gāo chìChu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙 (hóng xī)白炽灯bái chì dēngđèn sợi đốtXem thêm (1)Từ cận nghĩa:跑pǎoHSK 1chạy流liúHSK 2chảy跑步pǎo bùHSK 3chạy流动liú dòngHSK 5chảy奔跑bēn pǎoHSK 6chạy焦jiāoHSK 8cháy流淌liú tǎngHSK 8chảy素sùHSK 9tơ sống惔táncháyXem thêm (3)