烛光
[zhú guāng] [烛 光]
ánh nến; thắp nến (canh thức, v.v.); candela, đơn vị cường độ ánh sáng (cd)
微弱的蜡烛光照亮了整个房间。
wēi ruò de là zhú guāng zhào liàng le zhěng gè fáng jiān.Ánh nến le lói chiếu sáng cả căn phòng.
烛光晚餐营造出一种浪漫的氛围。
zhú guāng wǎn cān yíng zào chū yì zhǒng làng màn de fēn wéi.Bữa tối dưới ánh nến tạo nên một bầu không khí lãng mạn.
黑夜中微弱的烛光衬托出周围的寂静。
hēi yè zhōng wēi ruò de zhú guāng chèn tuō chū zhōu wéi de jì jìng.Ánh nến le lói trong đêm tối làm nổi bật sự tĩnh mịch xung quanh.