烹制
[pēng zhì] [烹 制]
nấu; chế biến (thức ăn)
医生建议多吃用清蒸方法烹制的蔬菜。
yī shēng jiàn yì duō chī yòng qīng zhēng fāng fǎ pēng zhì de shū cài.Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều rau củ được nấu bằng phương pháp hấp thanh đạm.
外婆烹制的传统点心风味地道,总能唤起我童年的记忆。
wài pó pēng zhì de chuán tǒng diǎn xīn fēng wèi dì dào, zǒng néng huàn qǐ wǒ tóng nián de jì yì.Món điểm tâm truyền thống bà ngoại làm mang hương vị chuẩn mực, luôn gợi lại ký ức tuổi thơ trong tôi.