熔
[róng]
nấu chảy; hợp nhất
若加上一旦超标立即触发熔断的条款,那这个折中方案我原则上赞成。
ruò jiā shàng yí dàn chāo biāo lì jí chù fā róng duàn de tiáo kuǎn, nà zhè ge zhé zhōng fāng àn wǒ yuán zé shàng zàn chéng.Nếu thêm điều khoản một khi vượt chuẩn sẽ kích hoạt cơ chế ngắt tạm thời ngay lập tức, thì phương án thỏa hiệp này về nguyên tắc mình đồng ý.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免这家工厂把废品重新熔化再利用。
zhè jiā gōng chǎng bǎ fèi pǐn chóng xīn róng huà zài lì yòng.Nhà máy này nấu chảy sản phẩm lỗi để tái sử dụng.
火山喷发出的熔岩流向附近的森林。
huǒ shān pēn fā chū de róng yán liú xiàng fù jìn de sēn lín.Dung nham từ núi lửa phun trào chảy về phía khu rừng lân cận.