熔化
[róng huà] [熔 化]
tan chảy (của băng, kim loại, v.v.)
这家工厂把废品重新熔化再利用。
zhè jiā gōng chǎng bǎ fèi pǐn chóng xīn róng huà zài lì yòng.Nhà máy này nấu chảy sản phẩm lỗi để tái sử dụng.
工人将熔化的锡均匀地浇在接缝处。
gōng rén jiāng róng huà de xī jūn yún dì jiāo zài jiē fèng chù.Người công nhân rót đều thiếc nóng chảy vào mối nối.
加热可以使这种固体迅速熔化成液体。
jiā rè kě yǐ shǐ zhè zhǒng gù tǐ xùn sù róng huà chéng yè tǐ.Gia nhiệt có thể làm cho chất rắn này nhanh chóng nóng chảy thành chất lỏng.