熔断
[róng duàn] [熔 断]
(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)
若加上一旦超标立即触发熔断的条款,那这个折中方案我原则上赞成。
ruò jiā shàng yí dàn chāo biāo lì jí chù fā róng duàn de tiáo kuǎn, nà zhè ge zhé zhōng fāng àn wǒ yuán zé shàng zàn chéng.Nếu thêm điều khoản một khi vượt chuẩn sẽ kích hoạt cơ chế ngắt tạm thời ngay lập tức, thì phương án thỏa hiệp này về nguyên tắc mình đồng ý.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免