玩家
[wán jiā] [玩 GIA]
người chơi (trò chơi); người đam mê (âm thanh, mô hình máy bay, v.v.)
冲动决策往往会让玩家变成输家。
chōng dòng jué cè wǎng wǎng huì ràng wán jiā biàn chéng shū jiā.Quyết định bốc đồng thường khiến người chơi trở thành kẻ thua cuộc.
玩家可以在游戏商城购买特殊道具。
wán jiā kě yǐ zài yóu xì shāng chéng gòu mǎi tè shū dào jù.Người chơi có thể mua các vật phẩm đặc biệt trong cửa hàng trò chơi.
软件新增了许多支持玩家互动的玩法。
ruǎn jiàn xīn zēng le xǔ duō zhī chí wán jiā hù dòng de wán fǎ.Phần mềm đã thêm nhiều lối chơi hỗ trợ người chơi tương tác.