甜味[tián wèi] [甜 味]Lưu từKhácvị ngọtChữ trong từ甜tiánngọt味wèivịTừ ghép:甜味剂tián wèi jìchất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)Từ cùng chữ:回味huí wèiHSK 7nhớ lại và suy ngẫm风味fēng wèiHSK 7hương vị đặc trưng卤味lǔ wèiHSK 8món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị口味kǒu wèiHSK 8sở thích của một người气味qì wèiHSK 8mùi美味měi wèiHSK 8ngon趣味qù wèiHSK 8vui津津有味jīn jīn yǒu wèiHSK 8với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ)耐人寻味nài rén xún wèiHSK 8gợi suy nghĩXem thêm (3)Từ cận nghĩa:甘味gān wèivị ngọtVí dụ trong bài học这个苹果有一股甜味儿。zhè ge píng guǒ yǒu yì gǔ tián wèi r.Quả táo này có vị ngọt.