XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

申请书

[shēn qǐng shū] [申 请 书]

đơn; form đăng ký; kiến nghị (lên cấp trên)

小美,你看了跨国公司在国际海域开采多金属结核的申请书吗?

xiǎo měi, nǐ kàn le kuà guó gōng sī zài guó jì hǎi yù kāi cǎi duō jīn shǔ jié hé de shēn qǐng shū ma?

Tiểu Mỹ, bạn đã xem đơn xin khai thác kết hạch đa kim ở vùng biển quốc tế của các công ty đa quốc gia chưa?

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

老板已经在这份申请书上签字了。

lǎo bǎn yǐ jīng zài zhè fèn shēn qǐng shū shàng qiān zì le.

Sếp đã ký tên vào đơn xin này rồi.

我现在就起草申请书,请求法院委托网安部门介入,进行深度的司法鉴定。

wǒ xiàn zài jiù qǐ cǎo shēn qǐng shū, qǐng qiú fǎ yuàn wěi tuō wǎng ān bù mén jiè rù, jìn xíng shēn dù de sī fǎ jiàn dìng.

Bây giờ em sẽ phác thảo đơn yêu cầu, thỉnh cầu tòa án ủy thác bộ phận an ninh mạng can thiệp, tiến hành giám định tư pháp chuyên sâu.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻