电站
[diàn zhàn] [电 站]
nhà máy điện; nhà máy phát điện
仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应?
zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng?Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì?
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一政府严格监管核电站的日常运行。
zhèng fǔ yán gé jiān guǎn hé diàn zhàn de rì cháng yùn xíng.Chính phủ giám sát nghiêm ngặt hoạt động thường nhật của nhà máy điện hạt nhân.
万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊!
wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a!Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ!
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一