发电站[fā diàn zhàn] [发 电 站]Lưu từKháctrạm phát điệnChữ trong từ发fāgửi đi电diànsét站zhàntrạmTừ ghép:水力发电站shuǐ lì fā diàn zhànnhà máy thủy điện原子能发电站yuán zǐ néng fā diàn zhànnhà máy điện hạt nhânTừ cùng chữ:车站chē zhànHSK 1nhà ga火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga发现fā xiànHSK 2để ý网站wǎng zhànHSK 2trang web地铁站dì tiě zhànHSK 2ga tàu điện ngầm发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)发动fā dòngHSK 3khởi động发展fā zhǎnHSK 3sự phát triển发明fā míngHSK 3phát minhXem thêm (3)Ví dụ trong bài học这条河流的下游建有一座大型水力发电站。zhè tiáo hé liú de xià yóu jiàn yǒu yí zuò dà xíng shuǐ lì fā diàn zhàn.Ở hạ lưu con sông này có xây dựng một nhà máy thủy điện lớn.