水电站
[shuǐ diàn zhàn] [THỦY 电 站]
nhà máy thủy điện
这个水电站的水位落差高达上百米。
zhè ge shuǐ diàn zhàn de shuǐ wèi luò chā gāo dá shàng bǎi mǐ.Mức chênh lệch mực nước của nhà máy thủy điện này lên tới hàng trăm mét.
水电站的核心部件是一组大型水轮发电机。
shuǐ diàn zhàn de hé xīn bù jiàn shì yì zǔ dà xíng shuǐ lún fā diàn jī.Bộ phận cốt lõi của nhà máy thủy điện là tổ hợp máy phát điện tua-bin nước lớn.
这座新建的水电站大坝具备极强的防洪与发电能力。
zhè zuò xīn jiàn de shuǐ diàn zhàn dà bà jù bèi jí qiáng de fáng hóng yǔ fā diàn néng lì.Con đập của nhà máy thủy điện mới xây này sở hữu khả năng chống lũ và phát điện cực mạnh.