眉头
[méi tóu] [眉 头]
lông mày
他一直皱着眉头不理人,是不是心情不太好?
tā yì zhí zhòu zhe méi tóu bù lǐ rén, shì bu shì xīn qíng bú tài hǎo?Cụ cứ nhíu mày không để ý đến ai, có phải tâm trạng không tốt không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。
tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.
哦?看你眉头紧锁,具体的统计数据怎么样?
ò? kàn nǐ méi tóu jǐn suǒ, jù tǐ de tǒng jì shù jù zěn me yàng?Ồ? Thấy em nhíu chặt mày, số liệu thống kê cụ thể thế nào?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một