矫治[jiǎo zhì] [矫 治]Lưu từKhácsửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn; chữa trịChữ trong từ矫jiǎosửa chữa治zhìquản lýTừ cùng chữ:政治zhèng zhìHSK 4chính trị防治fáng zhìHSK 5phòng và chữa整治zhěng zhìHSK 6đưa vào kiểm soát三明治sān míng zhìHSK 6bánh sandwich (từ mượn)根治gēn zhìHSK 7đưa vào kiểm soát vĩnh viễn救治jiù zhìHSK 8cứu chữa矫正jiǎo zhèngHSK 8sửa chữa统治tǒng zhìHSK 9cai trị (một quốc gia)